Điều kiện dự thi:
- Tốt nghiệp phổ thông trung học cơ sở năm 2008 và xếp loại tốt nghiệp từ loại khá trở lên (Nhà trường sẽ kiểm tra khi thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học).
- Tuổi từ 15-17 (riêng học sinh nữ, học sinh là người Việt Nam học tập tại nước ngoài mới về nước được gia hạn thêm 1 tuổi; học sinh là người dân tộc thiểu số Việt Nam, người Kinh học tập và cư trú ở miền núi, vùng sâu, biên giới, hải đảo, được gia hạn thêm 2 tuổi).
- Môn đăng ký vào lớp chuyên (môn Toán đối với thí sinh thi vào chuyên Toán và chuyên Tin, môn Vật lý đối với thí sinh thi vào chuyên Vật Lý, môn Hóa học đối với thí sinh thi vào chuyên Hóa học, môn Sinh học đối với thí sinh thi vào chuyên Sinh học) phải có điểm trung bình cả năm học lớp 9 đạt từ 8,0 điểm trở lên. Riêng thí sinh thi vào chuyên Văn học thì điểm trung bình của môn Văn – Tiếng Việt cả năm lớp 9 phải đạt từ 7,0 trở lên).
Phạm vi tuyển sinh: toàn quốc.
Hồ sơ đăng ký dự thi gồm có:
- Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu của Trường).
- Bản sao giấy khai sinh hợp lệ (để kiểm tra).
- Ba ảnh 4 x 6 (01 ảnh dán vào phiếu đăng ký dự thi, 02 ảnh ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh ở mặt sau ảnh và được gửi kèm theo hồ sơ).
- Ba phong bì có dán tem, ghi sẵn tên và địa chỉ của người nhận.
Môn thi: Thí sinh phải làm bài thi viết 3 môn:
- Hai môn chung cho mọi thí sinh (tính điểm hệ số 1): Môn Toán; môn Văn - Tiếng Việt.
- Một môn chuyên (tính điểm hệ số 2): môn Toán cho thí sinh thi vào chuyên Toán học và chuyên Tin học, môn Vật lý cho thí sinh thi vào chuyên Vật lý, môn Hoá học cho thí sinh thi vào chuyên Hoá học, môn Sinh học cho thí sinh thi vào chuyên Sinh học, môn Văn – Tiếng Việt cho thí sinh thi vào chuyên Văn học.
- Thí sinh được đưa vào danh sách xét tuyển phải là những thí sinh dự thi đầy đủ 3 bài thi, không có bài thi nào bị điểm dưới 2,0, điểm bài thi môn chuyên phải đạt từ 6,0 trở lên, điểm bình quân các bài thi tuyển phải đạt từ 5,0 trở lên.
Chỉ tiêu tuyển sinh:
|
Lớp chuyên |
Chỉ tiêu |
Học bổng |
Lớp chuyên |
Chỉ tiêu |
Học bổng |
|
Toán |
80 |
45 |
Hóa học |
40 |
35 |
|
Tin học |
40 |
35 |
Sinh học |
40 |
35 |
|
Vật lý |
40 |
35 |
Văn học |
40 |
35 |