Biết mặt bằng điểm chuẩn năm 2007 của các trường là một trong những bí quyết để chọn trường vừa sức. Nhằm đáp ứng nhu cầu của thí sinh, Dân trí xin đăng tải thông tin điểm chuẩn NV1, NV2, NV3 của các trường ĐH, CĐ năm 2007.
>> Thông tin về toàn cảnh điểm chuẩn năm 2006
Mức điểm chuẩn đưa ra tính cho thí sinh ở KV3 chưa có điểm ưu tiên. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
|
STT |
Trường/ Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
NV1 |
NV2 |
NV3 |
|
A |
ĐH Quốc Gia Hà Nội |
|
|
|
|
|
1 |
ĐH Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ TT |
A |
22.0 |
25.0 |
|
|
CN Điện tử-VT |
A |
24.0 |
|
|
|
Vật lý kỹ thuật |
A |
18.5 |
23.0 |
|
|
Công nghệ cơ ĐT |
A |
25.0 |
|
|
|
Cơ học kỹ thuật |
A |
18.0 |
22.5 |
|
|
2 |
ĐH KH Tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
Toán học |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Toán cơ |
A |
19.5 |
22.5 |
|
|
Toán tin-ứng dụng |
A |
20.0 |
|
|
|
Vật lý |
A |
19.5 |
20.5 |
|
|
CN hạt nhân |
A |
18.0 |
20.0 |
|
|
Khí tượng-TV |
A |
18.0 |
18.5 |
|
|
Hoá học |
A |
20.0 |
|
|
|
Công nghệ hoá |
A |
20.0 |
|
|
|
Thổ nhưỡng |
A,B |
18.0/22.0 |
18.5/23.0 |
|
|
Địa lý |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Địa chính |
A |
18.0 |
20.5 |
|
|
Địa chất |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Địa KT-Địa MT |
A |
18.0 |
18.0 |
|
|
Sinh học |
B |
23.0 |
|
|
|
CN Sinh học |
B |
26.0 |
|
|
|
Khoa học MT |
A,B |
20.0/25.5 |
|
|
|
Công nghệ MT |
A |
19.5 |
23.0 |
|
|
3 |
ĐH KHXH&NV |
|
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Khoa học Quản lý |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Xã hội học |
C,D |
18.0/18.0 |
19.5/18.0 |
|
|
Triết học |
C,D |
18.0/18.0 |
19.5/18.0 |
|
|
Công tác xã hội |
C,D |
18.0/18.0 |
18.5/18.0 |
|
|
Văn học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:18.0 |
|
|
Ngôn ngữ học Lịch sử |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
Báo chí |
C,D |
20.0/18.0 |
|
|
|
Thông tin-Thư viện |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
Lưu trữ học |
C,D |
19.0/18.0 |
|
|
|
Đông phương học |
C,D |
22.0/18.0 |
D: 19.5 |
|
|
Quốc tế học |
C,D |
18.0/18.0 |
D:19.5 |
|
|
Du lịch học |
C,D |
20.5/18.0 |
D: 18.5 |
|
|
Hán nôm |
C,D |
18.0/18.0 |
18.0/18.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
ĐH Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh phiên dịch |
D1 |
23.0 |
27.5 |
|
|
Tiếng Anh sư phạm |
D1 |
23.5 |
28.0 |
|
|
Tiếng Nga phiên dịch |
D1,2 |
23.0/23.0 |
D1: 23.0 |
|
|
Tiếng Nga Sư phạm |
|