|
>> Để xem bảng giá chứng khoán LIVE mời bạn click vào đây
Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường phiên này đạt 5.432.400 chứng khoán với tổng giá trị 303,755 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch khớp lệnh đạt 4.399.610 chứng khoán với giá trị 215,591 tỷ đồng (Giao dịch khớp lệnh liên tục: tổng khối lượng là 2.043.230 chứng khoán; giá trị 96,279 tỷ đồng). Giao dịch thoả thuận phiên này là 1.032.790 chứng khoán với giá trị 88,163 tỷ đồng.
- Kết quả giao dịch trong ngày: So với phiên trước có 04 chứng khoán tăng giá; 141 chứng khoán giảm giá và 09 chứng khoán đứng giá. Về Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài: Phiên giao dịch khớp lệnh, nhà đầu tư nước ngoài mua vào 71 mã chứng khoán với tổng khối lượng 2.540.010 đơn vị, tương đương giá trị 136,238 tỷ đồng (chiếm 63,19% giao dịch toàn thị trường). Bán ra 19 mã chứng khoán với tổng khối lượng 182.450 đơn vị, tổng giá trị 15,043 tỷ đồng (chiếm 6,98% giao dịch toàn thị trường). Bên cạnh đó các nhà đầu tư nước ngoài còn giao dịch thỏa thuận mua vào 01 loại trái phiếu và 02 loại cổ phiếu với khối lượng 412.790 đơn vị tương đương giá trị 33,020 tỷ đồng; đồng thời bán ra 01 loại trái phiếu với khối lượng 300.000 đơn vị tương đương giá trị 26,882 tỷ đồng.
- Quy mô đặt lệnh trong ngày: Tổng số lệnh đặt mua phiên này là 1.806 lệnh với tổng khối lượng đặt mua 5.818.820 chứng khoán, so với ngày giao dịch trước giảm -24,73%. Tổng số lệnh đặt bán phiên này là 15.707 lệnh với tổng khối lượng đặt bán 35.330.360 đơn vị, so với phiên trước tăng 6,13%. Chênh lệch khối lượng (mua - bán) –29.511.540 chứng khoán, hiệu số mua – bán của phiên giao dịch trước là –25.559.060 chứng khoán.
- Thống kê 5 phiên khớp lệnh gần nhất: Tổng khối lượng chứng khoán khớp lệnh đạt 29,710 triệu chứng khoán, khối lượng giao dịch bình quân đạt 5,942 triệu ck/phiên; Tổng giá trị giao dịch là 1.412,111 tỷ đồng, bình quân 282,422 tỷ đồng/phiên. 05 chứng khoán có khối lượng giao dịch bình quân phiên lớn nhất là:
|
Mã CK |
Số phiên giao dịch |
KLGD |
Bình quân |
GTGD (tr.đ) |
|
DPM |
5 |
4,125,680 |
825,136 |
216,074 |
|
STB |
5 |
2,620,320 |
524,064 |
87,815 |
|
PPC |
5 |
1,930,310 |
386,062 |
73,581 |
|
HPG |
5 |
1,310,560 |
262,112 |
84,079 |
|
VSH |
5 |
1,144,820 |
228,964 |
39,644 |
* Để biết thêm thông tin giá cả của các mặt hàng trên thị trường mời các bạn bấm vào đây.
* Bạn hãy bấm vào đây để tìm hiểu thêm những thông tin về chứng khoán.
|