Sau đây là tỷ lệ chọi (số thí sinh ĐKDT/chỉ tiêu) theo từng ngành: Toán: 11,1 (1.448/130); Lý: 6,6 (662/100); Sư phạm (SP) Tin: 5,6 (500/90); Công nghệ thông tin: 2,4 (291/120); Hóa: 9,8 (984/100); Cử nhân (CN) Hóa: 1,3 (120/90); CN Lý: 0,6 (45/70); Sinh: 25,5 (2.042/80); Văn: 21 (2.939/140); Sử: 17,2 (1.726/100); Địa: 16,1 (1.610/100); GD Mầm non: 22,1 (2.214/100); SP Anh: 12,1 (1.328/110); SP Nga+Anh: 1 (29/30); CN Anh: 3,2 (475/150); CN Nga: 0,1 (10/70); SP Tiếng Pháp: 1,2 (35/30); CN Pháp: 1,5 (76/50); SP Trung: 34,6 (104/30); CN Tiếng Trung: 0,7 (89/120); CN Tiếng Nhật: 2,6 (157/60); Chính trị: 5,4 (535/100); Tiểu học: 25,7 (3.092/120); Tâm lý GD: 9,1 (272/30); GD thể chất: 11,6 (1.164/100); GD đặc biệt; 3,5 (104/30); Việt Nam học: 4,2 (208/50); CN Ngữ văn: 1,6 (126/80); Quốc tế học: 1,8 (159/90); Sử - GD quốc phòng: 2,2 (172/80); Quản lý GD: 3,3 (165/50).