 |
| Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi ĐH, CĐ năm 2008 vào chiều ngày 17-4 ở Cơ quan đại diện Bộ GD-ĐT tại TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng |
Bộ GD-ĐT đã tổng hợp số liệu thí sinh đăng ký dự thi (ĐKDT) vào 404 ĐH, học viện, các trường ĐH, CĐ trong cả nước; trong đó có 205 trường ĐH và 199 trường CĐ. Theo đó, có hơn 2,1 triệu hồ sơ vào các trường ĐH, CĐ; tăng 18% so với trên 1,8 triệu của năm 2007.
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Những điều cần biết tuyển sinh ĐH-CĐ 2008
Các trường ĐH nhận được 1.575.441 hồ sơ ĐKDT, còn CĐ nhận được 616.871 hồ sơ. Khối A hệ ĐH nhận nhiều hồ sơ nhất, với 793.851, kế đến là khối B với 323.078 hồ sơ, khối C có 153.909 hồ sơ và khối D có 222.558 hồ sơ; còn lại là các khối khác với 82.045.
Trong khi đó, ở các trường CĐ, nhận nhiều hồ sơ nhất thuộc về khối A với 358.491 hồ sơ, kế đến là khối D với 84.835, khối C có 76.191, khối B có 57.248; còn lại là khối khác với 40.106.
Đây chỉ là số liệu thí sinh ĐKDT, chưa phải số lượng thực thí sinh đến dự thi chính thức; nhưng thông qua những số liệu này, thí sinh có thể tạm cho mình sẽ “chọi” với bao nhiêu thí sinh để giành vé vào ĐH, học viện, các trường ĐH, CĐ.
Thí sinh có thể tham khảo số lượng ĐKDT vào các trường này theo thống kê dưới đây:
Các trường ĐH
|
STT |
Ký hiệu trường |
Tên trường |
Tổng |
Khối A |
Khối B |
Khối C |
Khối D |
Khác |
|
|
|
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
BKA |
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội |
10383 |
9887 |
0 |
0 |
496 |
0 |
|
2 |
BVH |
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông |
3261 |
3261 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
BVS |
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông - Cơ sở 2 |
1568 |
1568 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
CDQ |
Trường CĐ Công Kỹ nghệ Đông Á |
385 |
111 |
0 |
212 |
62 |
0 |
|
5 |
CPN |
Trường CĐ Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng |
29 |
29 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
6 |
DBD |
Trường ĐH Dân lập Bình Dương |
5466 |
2452 |
1654 |
457 |
838 |
65 |
|
7 |
DBH |
Trường ĐH Quốc tế Bắc Hà |
640 |
448 |
0 |
0 |
191 |
1 |
|
8 |
DBL |
Trường ĐH Bạc Liêu |
1833 |
846 |
345 |
222 |
211 |
209 |
|
9 |
DBV |
Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu |
2348 |
915 |
823 |
69 |
541 |
0 |
|
10 |
DCA |
Trường ĐH Chu Văn An |
562 |
231 |
1 |
38 |
247 |
45 |
|
11 |
DCG |
Trường ĐH Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định |
266 |
174 |
0 |
0 |
92 |
0 |
|
12 |
DCL |
Trường ĐH Dân lập Cửu Long |
2820 |
1358 |
911 |
171 |
372 |
8 |
|
13 |
DCN |
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội |
36230 |
31202 |
296 |
0 |
4710 |
22 |
|
14 |
DDD |
Trường ĐH Dân lập Đông Đô |
1007 |
470 |
104 |
192 |
189 |
52 |
|
15 |
DDF |
Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng |
4461 |
0 |
0 |
0 |
4461 |
0 |
|
16 |
DDK |
Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng |
11333 |
10583 |
0 |
0 |
0 |
750 |
|
17 |
DDL |
Trường ĐH Điện lực |
5739 |
5739 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
18 |
DDM |
Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
1704 |
1703 |
1 |
0 |
0 |
0 |
|
19 |
DDN |
Trường ĐH Đại Nam |
1439 |
944 |
0 |
0 |
495 |
0 |
|
20 |
DDP |
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - ĐH Đà Nẵng |
1156 |
|