BÊN LỀ
Xem thêm (493 tin)...

Thứ hai, 18/02/2008, 12:01 GMT +7

Tư liệu điểm chuẩn tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2007

Thí sinh xem điểm thi tại Trường ĐH Tiền Giang trong kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2007
Nhằm giúp thí sinh có đầy đủ thông tin điểm chuẩn 2007 để làm tư liệu phục vụ kỳ thi ĐH-CĐ 2008, Tuổi Trẻ Online đã tổng hợp lại tư liệu tất cả các trường ĐH, CĐ trong cả nước để các bạn dễ xem và tra cứu nhất.

Đây là danh sách có đầy đủ các trường ĐH, CĐ, học viện, các trường khối công an, quân đội... trong cả nước. Điểm chuẩn này dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên.

Điểm sàn năm 2007: khối A và B: 15 điểm, khối C: 14 điểm, khối D: 13 điểm.

Các học viện

1.    Học viện Báo chí - Tuyên truyền
2.    Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Bắc và phía Nam)
3.    Học viện Hành chính quốc gia (phía Bắc và phía Nam)

4.    Học viện Kỹ thuật mật mã
5.    Học viện Ngân hàng
6.    Học viện Quản lý giáo dục

7.    Học viện Quan hệ quốc tế
8.    Học viện Tài chính
9.    Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
10.  Học viện Hàng không Việt Nam

Các trường công an, quân đội

11.  Học viện An ninh nhân dân
12.  Học viện Cảnh sát nhân dân
13.  Học viện Kỹ thuật quân sự

14.  Học viện Quân y
15.  Học viện Khoa học quân sự
16.  Học viện Biên phòng

17.  Học viện Hậu cần
18.  Học viện Phòng không không quân
19.  Học viện Hải quân

20.  Học viện Chính trị quân sự
21.  Trường Sĩ quan lục quân 1
22.  Trường Sĩ quan lục quân 2

23.  Trường Sĩ quan pháo binh
24.  Trường Sĩ quan tăng thiết giáp
25.  Trường Sĩ quan đặc công

26.  Trường Sĩ quan phòng hóa
27.  Trường sĩ quan Công binh
28.  Trường Sĩ quan thông tin

29.  ĐH An ninh nhân dân
30.  ĐH Phòng cháy chữa cháy
31.  ĐH Cảnh sát nhân dân

Các trường ĐH phía Bắc

ĐH Quốc gia Hà Nội gồm các trường:
32.  ĐH Công nghệ Hà Nội
33.  ĐH Khoa học tự nhiên Hà Nội
34.  ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn Hà Nội
35.  ĐH Ngoại ngữ Hà Nội
36.  ĐH Kinh tế Hà Nội
37.  Khoa Luật Hà Nội
38.  Khoa Sư phạm Hà Nội

ĐH Thái Nguyên gồm các trường:
39.  ĐH Kinh tế - Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
40.  ĐH Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên
41.  ĐH Nông lâm Thái Nguyên
42.  ĐH Sư phạm Thái Nguyên
43.  ĐH Y khoa Thái Nguyên
44.  Khoa Công nghệ thông tin Thái Nguyên
45.  Khoa Khoa học tự nhiên và Xã hội Thái Nguyên
46.  CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thái Nguyên

47.  ĐH Bách khoa Hà Nội
48.  ĐH Công đoàn
49.  ĐH Công nghiệp Hà Nội

50.  ĐH Dược Hà Nội
51.  ĐH Điện lực
52.  ĐH Điều dưỡng Nam Định

53.  ĐH Giao thông vận tải Hà Nội (phía Bắc và phía Nam)
54.  ĐH Hà Nội
55.  ĐH Hải Phòng

56.  ĐH Hàng hải
57.  ĐH Hồng Đức
58.  ĐH Hùng Vương (Phú Thọ)

59.  ĐH Kinh tế quốc dân
60.  ĐH Kiến trúc Hà Nội
61.  ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương (CĐ Kỹ thuật Y tế 1 trước đây)

62.  ĐH Lao động - Xã hội
      - Cơ sở tại Hà Nội
      - Cơ sở tại TP.HCM

63.  ĐH Lâm nghiệp
64.  ĐH Luật Hà Nội
65.  ĐH Mỏ địa chất

66.  ĐH Ngoại thương (phía Bắc và phía Nam)
67.  ĐH Nông nghiệp 1
68.  ĐH Răng - Hàm - Mặt

69.  ĐH Sân khấu Điện ảnh
70.  ĐH Sư phạm Hà Nội
71.  ĐH Sư phạm Hà Nội 2

72.  ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
73.  ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
74.  ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

75.  ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
76.  ĐH Sư phạm Thể dục thể thao Hà Tây
77.  ĐH Thể dục thể thao 1

78.  ĐH Thương mại
79.  ĐH Thủy lợi (phía Bắc và phía Nam)
80.  ĐH Văn hóa Hà Nội

81.  ĐH Vinh
82.  ĐH Xây dựng Hà Nội
83.  ĐH Y Hà Nội

84.  ĐH Y Hải Phòng
85.  ĐH Y Thái Bình
86.  ĐH Y tế công cộng

87.  Viện ĐH Mở Hà Nội
88.  ĐH dân lập Hải Phòng
89.  ĐH dân lập Lương Thế Vinh

90.  ĐH dân lập Phương Đông
91.  ĐH Thăng Long (Hà Nội)
92.  ĐH Chu Văn An
93.  ĐH Tây Bắc

Các trường ĐH phía Nam

ĐH Quốc gia TP.HCM gồm các trường
94.  ĐH Bách khoa TP.HCM
95.  ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM
96.  ĐH Khoa học xã hội và Nhân văn TP.HCM
97.  ĐH Quốc tế TP.HCM
98.  Khoa Kinh tế TP.HCM
99.  ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM

ĐH Huế gồm các trường:
100. ĐH Khoa học Huế
101. ĐH Kinh tế Huế
102. ĐH Nghệ thuật Huế
103. ĐH Ngoại ngữ Huế
104. ĐH Nông lâm Huế
105. ĐH Sư phạm Huế
106. ĐH Y Huế
107. Khoa Giáo dục thể chất Huế

ĐH Đà Nẵng gồm các trường:
108. ĐH Kinh tế Đà Nẵng
109. ĐH Bách khoa Đà Nẵng
110. ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng
111. ĐH Sư phạm Đà Nẵng
112. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
113. CĐ Công nghệ
114. CĐ Công nghệ thông tin

115. ĐH An Giang
116. ĐH Bạc Liêu
117. ĐH Cần Thơ

118. ĐH Công nghiệp TP.HCM
       - Hệ đại học
       - Hệ cao đẳng (nguyện vọng 2)

119. ĐH Đà Lạt
120. ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
121. ĐH Kiến trúc TP.HCM

122. ĐH Kinh tế TP.HCM
123. ĐH Luật TP.HCM
124. ĐH Mỹ thuật TP.HCM

125. ĐH Ngân hàng TP.HCM
126. ĐH Nha Trang
127. ĐH Nông lâm TP.HCM

128. ĐH Phú Yên
129. ĐH Quảng Bình

130. ĐH Quảng Nam
       - Hệ đại học
       - Hệ cao đẳng 

131. ĐH Quy Nhơn
132. ĐH Sài Gòn (CĐ Sư phạm TP.HCM trước đây)
133. ĐH Sư phạm Đồng Tháp

134. ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
      - Hệ ĐH và CĐ
      - Khối K và chuyển tiếp ĐH

135. ĐH Sư phạm TP.HCM
136. ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM
137. ĐH Tây Nguyên

138. ĐH Tiền Giang
139. ĐH Trà Vinh
140. ĐH Văn hóa TP.HCM

141. ĐH Y dược Cần Thơ
142. ĐH Y dược TP.HCM
143. Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng Cán bộ y tế TP.HCM (nay là Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch)

144. ĐH Mở TP.HCM
145. ĐH bán công Marketing
146. ĐH bán công Tôn Đức Thắng

147. ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
148. ĐH dân lập Bình Dương
149. ĐH dân lập Cửu Long

150. ĐH dân lập Duy Tân
151. ĐH Hoa Sen
152. ĐH Kiến trúc Đà Nẵng

153. ĐH dân lập Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
154. ĐH Quang Trung
155. ĐH dân lập Văn Hiến

156. ĐH dân lập Văn Lang
157. ĐH dân lập Yersin Đà Lạt
158. ĐH tư thục Công nghệ thông tin Gia Định

>> Sáu trường ĐH hạ điểm chuẩn
>> ĐH Ngoại thương: Tuyển sinh hệ ĐH ngoài ngân sách và hệ CĐ

Các trường đại học dân lập còn lại, điểm chuẩn bằng điểm sàn.

Các trường CĐ phía Bắc

159. CĐ Công nghiệp Nam Định
160. CĐ Cộng đồng Hà Nội
161. CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội

162. CĐ Giao thông vận tải Hà Nội
163. CĐ Hóa chất
164. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp 1

165. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật thương mại
166. CĐ Xây dựng công trình đô thị
167. CĐ Sư phạm Hà Tĩnh

168. CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
169. CĐ Văn thư lưu trữ Trung ương 1
170. CĐ Y tế Nghệ An

171. CĐ Y tế Thanh Hóa
172. CĐ Bách khoa Hưng Yên
173. CĐ tư thục Công nghệ Thành Đô

Các trường CĐ phía Nam

174. CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
175. CĐ Công nghiệp Dệt may Thời trang TP.HCM
176. CĐ Công nghiệp Huế

177. CĐ Công nghiệp thực phẩm TP.HCM
178. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
179. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp

180. CĐ Giao thông vận tải 2
181. CĐ Giao thông vận tải 3
182. CĐ Kinh tế TP.HCM

183. CĐ Kinh tế đối ngoại
184. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
185. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam

186. CĐ Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp 2
187. CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
188. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

189. CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng TP.HCM
190. CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
191. CĐ Phát thanh - Truyền hình 2

192. CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
193. CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM (CĐ Sư phạm Mẫu giáo T.Ư3 TP.HCM trước đây)

194. CĐ Tài chính - Hải quan
195. CĐ Tài chính Kế toán
196. CĐ Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

197. CĐ Thể dục thể thao Đà Nẵng (nay là ĐH Thể dục thể thao 3 Đà Nẵng)
198. CĐ Thương mại
199. CĐ Xây dựng Miền Tây

200. CĐ Xây dựng số 2
201. CĐ Xây dựng số 3
202. CĐ Sư phạm Bình Dương

203. CĐ Sư phạm Long An
204. CĐ Sư phạm Thừa Thiên - Huế
205. CĐ Y tế Quảng Nam

206. CĐ Kỹ thuật Y tế 2
207. CĐ dân lập Công nghệ thông tin TP.HCM
208. CĐ dân lập Đông Du Đà Nẵng

209. CĐ tư thục Kinh tế - Công nghệ TP.HCM
210. CĐ tư thục Nguyễn Tất Thành
211. CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt - Hàn
212. CĐ Kỹ thuật Vinhempich

213. CĐ Lương thực thực phẩm (Đà Nẵng):
       - Công nghiệp thực phẩm: A: 13,5   -   B: 12
       - Kế toán:                        A: 13   -   D1: 10
       - Quản trị kinh doanh:       A: 12   -   D1: 10
       - Công nghệ sinh học:      A-B: 12
       - Tin học ứng dụng:         A: 12

Các trường cao đẳng hạ điểm chuẩn

1. CĐ Tài chính hải quan: 
    -
Các ngành hệ CĐ gồm tài chính - ngân hàng, kế toán, hệ thống thông tin quản lý, quản trị kinh doanh, kinh doanh quốc tế: 16,5 điểm.
   - Các ngành hệ trung cấp: 12 điểm.

2. CĐ Kinh tế đối ngoại: khối A: 23 và khối D: 19,5.

3. CĐ Công nghiệp dệt may thời trang TP.HCM:
    - Ngành: thiết kế thời trang: 10 điểm.
    - Các ngành: công nghệ may, quản trị kinh doanh, kế toán, công nghệ kỹ thuật cơ khí: 9 điểm.

4. CĐ Kinh tế kỹ thuật công nghiệp 2:
    - Các ngành: cơ khí sửa chữa, cơ khí chế tạo máy, điện công nghiệp, kỹ thuật điện tử, tin học, kế toán, quản trị kinh doanh, cơ điện tử, tự động hóa: 12 điểm.
    - Các ngành: công nghệ dệt, công nghệ sợi, công nghệ da giầy, công nghệ sản xuất giấy, công nghệ hóa nhuộm, hóa hữu cơ, công nghệ cắt may - thiết kế thời trang: 11 điểm.

Điểm xét tuyển nguyện vọng 2, 3

- Điểm sàn năm 2007: khối A và B: 15 điểm, khối C: 14 điểm, khối D: 13 điểm.

- Điểm sàn năm 2006: khối A và D: 13 điểm; khối B và C: 14 điểm.

- Điểm sàn năm 2005: khối A và B: 15 điểm; khối C và D: 14 điểm.

Riêng điểm xét tuyển nguyện vọng 2, 3 năm 2007, nếu các bạn muốn tìm hiểu, có thể xem tại đây.

Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2006 bạn xem tại đây. Điểm xét tuyển nguyện vọng 2, 3 năm 2006 xem tại đây.

Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ năm 2005 bạn xem tại đây. Điểm xét tuyển nguyện vọng 2, 3 năm 2005 xem tại đây.

Theo Tuổi trẻ Online

[Quay về mục Tuyển sinh]

Tin đã đăng



Bản quyền (C) 2006 - 2007 www.baotructuyen.com
Phiên bản thử nghiệm, chờ xin giấy phép Bộ TT&TT
Liên hệ webmaster@baotructuyen.com

Kinh tế | Giải trí | Thể thao | Cafe Số | Lối sống

Online Loans|Personal Loans|Life Insurance|Car Credit|MPAA | Teen Viet