 |
| Thí sinh làm bài trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007 |
ĐH Quốc gia TP.HCM vừa công bố tỉ lệ “chọi” trong kỳ thi năm 2008 vào các trường và khoa thành viên gồm Trường ĐH Bách khoa, Trường ĐH Khoa học tự nhiên, Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn, Trường ĐH Quốc tế, Trường ĐH Công nghệ thông tin, khoa kinh tế.
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Những điều cần biết tuyển sinh ĐH-CĐ 2008
Năm nay, Trường ĐH Bách khoa nhận được 8.888 hồ sơ đăng ký dự thi hệ ĐH, chỉ tiêu là 3.400, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/2,6; Trường ĐH Khoa học tự nhiên nhận 27.642 hồ sơ, chỉ tiêu hệ ĐH là 2.710, tỉ lệ “chọi” bình quân 1/10; Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn nhận 16.257, chỉ tiêu 2.790, tỉ lệ “chọi” bình quân 1/5,8; Trường ĐH Quốc tế nhận 1.518 hồ sơ, chỉ tiêu 550, tỉ lệ “chọi” là 1/2,76; Trường ĐH Công nghệ thông tin nhận 2.863 hồ sơ, chỉ tiêu 660, tỉ lệ “chọi” là 1/4,3; khoa kinh tế nhận 21.760 hồ sơ, chỉ tiêu là 1.650, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/13,18.
Dưới đây là tỉ lệ "chọi" vào các trường, khoa thành viên của ĐH Quốc gia TP.HCM:
Trường ĐH Bách khoa (QSB)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu 2008 |
Số lượng ĐKDT |
Tỉ lệ “chọi” 2008 |
|
Hệ Đại học |
|
Công nghệ thông tin |
106 |
A |
330 |
1315 |
3.98 |
|
Điện - điện tử |
108 |
A |
650 |
1552 |
2.39 |
|
Kỹ thuật chế tạo |
111 |
A |
210 |
728 |
3.47 |
|
Công nghệ dệt may |
112 |
A |
70 |
114 |
1.63 |
|
Kỹ thuật nhiệt (nhiệt lạnh) |
113 |
A |
50 |
122 |
2.44 |
|
Công nghệ hóa - thực phẩm |
118 |
A |
310 |
788 |
2.54 |
|
Xây dựng |
119 |
A |
300 |
1460 |
4.87 |
|
Kỹ thuật địa chất - dầu khí |
120 |
A |
150 |
534 |
3.56 |
|
Quản lý công nghiệp |
123 |
A |
180 |
381 |
2.12 |
|
Kỹ thuật và quản lý môi trường |
125 |
A |
160 |
197 |
1.23 |
|
Kỹ thuật giao thông |
126 |
A |
120 |
282 |
2.35 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
127 |
A |
80 |
110 |
1.38 |
|
Cơ điện tử |
128 |
A |
80 |
310 |
3.88 |
|
Công nghệ vật liệu |
129 |
A |
200 |
259 |
1.3 |
|
Trắc địa |
130 |
A |
120 |
147 |
1.23 |
|
Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
131 |
A |
70 |
110 |
1.57 |
|
Thủy lợi - thủy điện - cấp thoát nước |
132 |
A |
120 |
96 |
0.8 |
|
Cơ kỹ thuật |
133 |
A |
70 |
81 |
1.16 |
|
Công nghệ sinh học |
134 |
A |
70 |
222 |
3.17 |
|
Vật lý kỹ thuật |
135 |
A |
60 |
80 |
1.33 |
|
Hệ Cao đẳng |
|
Bảo dưỡng công nghiệp |
C65 |
A |
150 |
7 |
|
----------
Trường ĐH Khoa học tự nhiên (QST)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu 2008 |
Số lượng ĐKDT |
Tỉ lệ “chọi” 2008 |
|
Hệ Đại học |
|
Toán - tin học |
101 |
A |
300 |
1067 |
3.56 |
|
Vật lý |
104 |
A |
250 |
627 |
2.51 |
|
Điện tử viễn thông |
105 |
A |
180 |
1462 |
8.12 |
|
Nhóm ngành công nghệ thông tin |
107 |
A |
550 |
3652 |
6.64 |
|
Hải dương học - khí tượng - thủy văn |
109 |
A |
100 |
294 |
2.94 |
|
Hóa học |
201 |
A |
250 |
726 |
2.9 |
|
Địa chất |
203 |
A,B |
150 |
3255 |
21.7 |
|
Khoa học môi trường |
205 |
A,B |
150 |
4077 |
27.18 |
|
Công nghệ môi trường |
206 |
A,B |
130 |
3256 |
25.05 |
|
Khoa học vật liệu |
207 |
A |
150 |
406 |
2.71 |
|
Sinh học |
301 |
B |
300 |
4609 |
15.36 |
|
Công nghệ sinh học |
312 |
|