BÊN LỀ
Xem thêm (199 tin)...

Thứ tư, 14/05/2008, 08:51 GMT +7

Công bố tỉ lệ “chọi” vào các trường thành viên ĐH Quốc gia TP.HCM

Thí sinh làm bài trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007
ĐH Quốc gia TP.HCM vừa công bố tỉ lệ “chọi” trong kỳ thi năm 2008 vào các trường và khoa thành viên gồm Trường ĐH Bách khoa, Trường ĐH Khoa học tự nhiên, Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn, Trường ĐH Quốc tế, Trường ĐH Công nghệ thông tin, khoa kinh tế.

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Những điều cần biết tuyển sinh ĐH-CĐ 2008

Năm nay, Trường ĐH Bách khoa nhận được 8.888 hồ sơ đăng ký dự thi hệ ĐH, chỉ tiêu là 3.400, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/2,6; Trường ĐH Khoa học tự nhiên nhận 27.642 hồ sơ, chỉ tiêu hệ ĐH là 2.710, tỉ lệ “chọi” bình quân 1/10; Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn nhận 16.257, chỉ tiêu 2.790, tỉ lệ “chọi” bình quân 1/5,8; Trường ĐH Quốc tế nhận 1.518 hồ sơ, chỉ tiêu 550, tỉ lệ “chọi” là 1/2,76; Trường ĐH Công nghệ thông tin nhận 2.863 hồ sơ, chỉ tiêu 660, tỉ lệ “chọi” là 1/4,3; khoa kinh tế nhận 21.760 hồ sơ, chỉ tiêu là 1.650, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/13,18.

Dưới đây là tỉ lệ "chọi" vào các trường, khoa thành viên của ĐH Quốc gia TP.HCM:

Trường ĐH Bách khoa (QSB)

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu 2008

Số lượng ĐKDT

Tỉ lệ “chọi” 2008

Hệ Đại học

Công nghệ thông tin

106

A

330

1315

3.98

Điện - điện tử

108

A

650

1552

2.39

Kỹ thuật chế tạo

111

A

210

728

3.47

Công nghệ dệt may

112

A

70

114

1.63

Kỹ thuật nhiệt (nhiệt lạnh)

113

A

50

122

2.44

Công nghệ hóa - thực phẩm

118

A

310

788

2.54

Xây dựng

119

A

300

1460

4.87

Kỹ thuật địa chất - dầu khí

120

A

150

534

3.56

Quản lý công nghiệp

123

A

180

381

2.12

Kỹ thuật và quản lý môi trường

125

A

160

197

1.23

Kỹ thuật giao thông

126

A

120

282

2.35

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

127

A

80

110

1.38

Cơ điện tử

128

A

80

310

3.88

Công nghệ vật liệu

129

A

200

259

1.3

Trắc địa

130

A

120

147

1.23

Vật liệu và cấu kiện xây dựng

131

A

70

110

1.57

Thủy lợi - thủy điện - cấp thoát nước

132

A

120

96

0.8

Cơ kỹ thuật

133

A

70

81

1.16

Công nghệ sinh học

134

A

70

222

3.17

Vật lý kỹ thuật

135

A

60

80

1.33

Hệ Cao đẳng

Bảo dưỡng công nghiệp

C65

A

150

7

 

----------

Trường ĐH Khoa học tự nhiên (QST)

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu 2008

Số lượng ĐKDT

Tỉ lệ “chọi” 2008

Hệ Đại học

Toán - tin học

101

A

300

1067

3.56

Vật lý

104

A

250

627

2.51

Điện tử viễn thông

105

A

180

1462

8.12

Nhóm ngành công nghệ thông tin

107

A

550

3652

6.64

Hải dương học - khí tượng - thủy văn

109

A

100

294

2.94

Hóa học

201

A

250

726

2.9

Địa chất

203

A,B

150

3255

21.7

Khoa học môi trường

205

A,B

150

4077

27.18

Công nghệ môi trường

206

A,B

130

3256

25.05

Khoa học vật liệu

207

A

150

406

2.71

Sinh học

301

B

300

4609

15.36

Công nghệ sinh học

312