 |
| Thí sinh làm bài trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007 |
Năm 2008 là năm đầu tiên Trường ĐH Sài Gòn (nâng cấp từ Trường CĐ Sư phạm TP.HCM trước đây) tổ chức thi tuyển sinh hệ ĐH. Trường nhận được 13.746 hồ sơ đăng ký dự thi cho 20 ngành hệ ĐH với 1.920 chỉ tiêu. Tỉ lệ “chọi” bình quân chung của trường là 1/7,16.
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Những điều cần biết tuyển sinh ĐH-CĐ 2008
Ngành quản trị kinh doanh là ngành có tỉ lệ “chọi” cao nhất, với 1 “chọi” 26,53; kế đến là ngành tài chính - ngân hàng: 1/18,85, khoa học môi trường: 1/15,81. Các ngành còn lại tỉ lệ “chọi” khá vừa sức thí sinh như kế toán: 1/8,92, sư phạm giáo dục mầm non: 1/8,06, sư phạm giáo dục tiểu học: 1/7,83…
Với những ngành hai khối thi, số hồ sơ nhận được như sau: ngành khoa học môi trường: A 208, B 1.373; ngành kế toán: A 1.142, D1 641; ngành quản trị kinh doanh: A 1.709, D1 944; ngành tài chính - ngân hàng: A 1.813, D1 1.015; ngành Việt Nam học: C 520, D1 214; ngành thư viện - thông tin: C 464, D1 73; ngành sư phạm địa lý: A 43, C 66; ngành sư phạm giáo dục chính trị: C 10, D1 3; ngành sư phạm giáo dục tiểu học: A 454, D1 329.
Tỉ lệ “chọi” cụ thể các ngành hệ ĐH của Trường ĐH Sài Gòn như sau:
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu 2008 |
Số lượng ĐKDT |
Tỉ lệ “chọi” 2008 |
|
Hệ Đại học |
|
Tin học ứng dụng |
101 |
A |
200 |
410 |
2,05 |
|
Khoa học môi trường |
201 |
A, B |
100 |
1581 |
15,81 |
|
Kế toán |
401 |
A, D1 |
200 |
1783 |
8,92 |
|
Quản trị kinh doanh |
402 |
A, D1 |
100 |
2653 |
26,53 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
A, D1 |
150 |
2828 |
18,85 |
|
Việt Nam học |
601 |
C, D1 |
100 |
734 |
7,34 |
|
Thư viện - Thông tin |
602 |
C, D1 |
100 |
537 |
5,37 |
|
Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) |
701 |
D1 |
200 |
615 |
3,08 |
|
Sư phạm Toán học |
111 |
A |
50 |
190 |
3,8 |
|
Sư phạm Vật lý |
112 |
A |
40 |
83 |
2,08 |
|
Sư phạm Tin học |
113 |
A |
40 |
50 |
1,25 |
|
Sư phạm Hóa học |
211 |
A |
40 |
101 |
2,53 |
|
Sư phạm Sinh học |
311 |
B |
40 |
158 |
3,95 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
611 |
C |
40 |
168 |
4,2 |
|
Sư phạm Địa lý |
613 |
A, C |
40 |
109 |
2,73 |
|
Sư phạm Giáo dục chính trị |
614 |
C, D1 |
40 |
13 |
0,33 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
811 |
N |
120 |
84 |
0,7 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
812 |
H |
120 |
60 |
0,5 |
|
Sư phạm Giáo dục tiểu học |
911 |
A, D1 |
100 |
783 |
7,83 |
|
Sư phạm Giáo dục mầm non |
912 |
M |
100 |
806 |
8,06 |