BÊN LỀ
Xem thêm (201 tin)...

Thứ năm, 15/05/2008, 22:47 GMT +7

Toàn cảnh tỉ lệ “chọi” các trường thành viên ĐH Huế

Thí sinh làm bài trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007
ĐH Huế vừa công bố tỉ lệ “chọi” trong kỳ thi năm 2008 vào các trường và khoa thành viên gồm Trường ĐH Khoa học, Trường ĐH Sư phạm, Trường ĐH Y dược, Trường ĐH Nông lâm, Trường ĐH Kinh tế, Trường ĐH Nghệ thuật, Trường ĐH Ngoại ngữ, Khoa Giáo dục thể chất, Khoa Du lịch.

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Những điều cần biết tuyển sinh ĐH-CĐ 2008

Năm nay, Trường ĐH Khoa học nhận được 11.006 hồ sơ đăng ký dự thi hệ ĐH, chỉ tiêu là 1.530, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/7,2; Trường ĐH Sư phạm nhận 10.413 hồ sơ, chỉ tiêu hệ ĐH là 1.350, tỉ lệ “chọi” bình quân 1/7,7; Trường ĐH Y dược nhận 8.440, chỉ tiêu 770, tỉ lệ “chọi” bình quân 1/10,96; Trường ĐH Nông lâm nhận 14.085 hồ sơ, chỉ tiêu 1.200, tỉ lệ “chọi” là 1/11,74.

Trường ĐH Kinh tế nhận 11.324 hồ sơ, chỉ tiêu 880, tỉ lệ “chọi” là 1/12,87; Trường ĐH Nghệ thuật nhận 886 hồ sơ, chỉ tiêu 155, tỉ lệ “chọi” là 1/5,72; Trường ĐH Ngoại ngữ nhận 3.664 hồ sơ, chỉ tiêu 800, tỉ lệ “chọi” là 1/4,58; Khoa Giáo dục thể chất nhận 1.358 hồ sơ, chỉ tiêu là 160, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/8,49; Khoa Du lịch nhận 799 hồ sơ, chỉ tiêu là 120, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/6,66.

Dưới đây là tỉ lệ "chọi" vào các trường, khoa thành viên của ĐH Huế:

Trường ĐH Khoa học (DHT)

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu 2008

Số lượng ĐKDT

Tỉ lệ “chọi” 2008

Toán học

101

A

60

133

2,22

Tin học

102

A

200

1469

7,35

Vật lý

103

A

60

172

2,87

Kiến trúc công trình

104

V

50

233

4,66

Điện tử - viễn thông

105

A

60

517

8,62

Toán - Tin ứng dụng

106

A

60

173

2,88

Hóa học

201

A

60

327

5,45

Địa chất

202

A

50

109

2,18

Địa chất công trình và địa chất thủy văn

203

A

50

82

1,64

Sinh học

301

B

50

983

19,66

Địa lý

302

A, B

50

256

5,12

Khoa học môi trường

303

A, B

50

1350

27

Công nghệ sinh học

304

B

50

826

16,52

Luật

501

C

150

1761

11,74

Văn học

601

C

60

381

6,35

Lịch sử

602

C

90

534

5,93

Triết học

603

A, C

60

142

2,37

Hán - Nôm

604

C

40

28

0,7

Báo chí

605

C

60

622

10,37

Công tác xã hội

606

C

60

521

8,68

Xã hội học

607

C, D1

60

194

3,23

Ngôn ngữ

608

C

40

31

0,78

Đông phương học

609

C, D1

60

162

2,7

----------

Trường ĐH Sư phạm (DHS)

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu 2008

Số lượng ĐKDT

Tỉ lệ “chọi” 2008

SP Toán học

101

A

100

440

4,4

SP Tin học

102

A

100

287

2,87

SP Vật lý

103

A

120

728

6,07

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

50

178

3,56

SP Hóa học

201

A

100

297

2,97

SP Sinh học

301

B

100

1189

11,89

SP Kỹ thuật nông lâm

302

B

50

452

9,04

Tâm lý giáo dục

501

C

50

198

3,96

Giáo dục chính trị

502

C

100

788

7,88

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

503

C

50

200

4

SP Ngữ văn

601

C

130

1335

10,27