 |
| Thí sinh làm bài trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007 |
ĐH Huế vừa công bố tỉ lệ “chọi” trong kỳ thi năm 2008 vào các trường và khoa thành viên gồm Trường ĐH Khoa học, Trường ĐH Sư phạm, Trường ĐH Y dược, Trường ĐH Nông lâm, Trường ĐH Kinh tế, Trường ĐH Nghệ thuật, Trường ĐH Ngoại ngữ, Khoa Giáo dục thể chất, Khoa Du lịch.
>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Những điều cần biết tuyển sinh ĐH-CĐ 2008
Năm nay, Trường ĐH Khoa học nhận được 11.006 hồ sơ đăng ký dự thi hệ ĐH, chỉ tiêu là 1.530, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/7,2; Trường ĐH Sư phạm nhận 10.413 hồ sơ, chỉ tiêu hệ ĐH là 1.350, tỉ lệ “chọi” bình quân 1/7,7; Trường ĐH Y dược nhận 8.440, chỉ tiêu 770, tỉ lệ “chọi” bình quân 1/10,96; Trường ĐH Nông lâm nhận 14.085 hồ sơ, chỉ tiêu 1.200, tỉ lệ “chọi” là 1/11,74.
Trường ĐH Kinh tế nhận 11.324 hồ sơ, chỉ tiêu 880, tỉ lệ “chọi” là 1/12,87; Trường ĐH Nghệ thuật nhận 886 hồ sơ, chỉ tiêu 155, tỉ lệ “chọi” là 1/5,72; Trường ĐH Ngoại ngữ nhận 3.664 hồ sơ, chỉ tiêu 800, tỉ lệ “chọi” là 1/4,58; Khoa Giáo dục thể chất nhận 1.358 hồ sơ, chỉ tiêu là 160, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/8,49; Khoa Du lịch nhận 799 hồ sơ, chỉ tiêu là 120, tỉ lệ “chọi” bình quân là 1/6,66.
Dưới đây là tỉ lệ "chọi" vào các trường, khoa thành viên của ĐH Huế:
Trường ĐH Khoa học (DHT)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu 2008 |
Số lượng ĐKDT |
Tỉ lệ “chọi” 2008 |
|
Toán học |
101 |
A |
60 |
133 |
2,22 |
|
Tin học |
102 |
A |
200 |
1469 |
7,35 |
|
Vật lý |
103 |
A |
60 |
172 |
2,87 |
|
Kiến trúc công trình |
104 |
V |
50 |
233 |
4,66 |
|
Điện tử - viễn thông |
105 |
A |
60 |
517 |
8,62 |
|
Toán - Tin ứng dụng |
106 |
A |
60 |
173 |
2,88 |
|
Hóa học |
201 |
A |
60 |
327 |
5,45 |
|
Địa chất |
202 |
A |
50 |
109 |
2,18 |
|
Địa chất công trình và địa chất thủy văn |
203 |
A |
50 |
82 |
1,64 |
|
Sinh học |
301 |
B |
50 |
983 |
19,66 |
|
Địa lý |
302 |
A, B |
50 |
256 |
5,12 |
|
Khoa học môi trường |
303 |
A, B |
50 |
1350 |
27 |
|
Công nghệ sinh học |
304 |
B |
50 |
826 |
16,52 |
|
Luật |
501 |
C |
150 |
1761 |
11,74 |
|
Văn học |
601 |
C |
60 |
381 |
6,35 |
|
Lịch sử |
602 |
C |
90 |
534 |
5,93 |
|
Triết học |
603 |
A, C |
60 |
142 |
2,37 |
|
Hán - Nôm |
604 |
C |
40 |
28 |
0,7 |
|
Báo chí |
605 |
C |
60 |
622 |
10,37 |
|
Công tác xã hội |
606 |
C |
60 |
521 |
8,68 |
|
Xã hội học |
607 |
C, D1 |
60 |
194 |
3,23 |
|
Ngôn ngữ |
608 |
C |
40 |
31 |
0,78 |
|
Đông phương học |
609 |
C, D1 |
60 |
162 |
2,7 |
----------
Trường ĐH Sư phạm (DHS)
|
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu 2008 |
Số lượng ĐKDT |
Tỉ lệ “chọi” 2008 |
|
SP Toán học |
101 |
A |
100 |
440 |
4,4 |
|
SP Tin học |
102 |
A |
100 |
287 |
2,87 |
|
SP Vật lý |
103 |
A |
120 |
728 |
6,07 |
|
SP Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
A |
50 |
178 |
3,56 |
|
SP Hóa học |
201 |
A |
100 |
297 |
2,97 |
|
SP Sinh học |
301 |
B |
100 |
1189 |
11,89 |
|
SP Kỹ thuật nông lâm |
302 |
B |
50 |
452 |
9,04 |
|
Tâm lý giáo dục |
501 |
C |
50 |
198 |
3,96 |
|
Giáo dục chính trị |
502 |
C |
100 |
788 |
7,88 |
|
Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng |
503 |
C |
50 |
200 |
4 |
|
SP Ngữ văn |
601 |
C |
130 |
1335 |
10,27 |
|