BÊN LỀ
Xem thêm (77 tin)...

Thứ năm, 15/05/2008, 22:49 GMT +7

Tỉ lệ “chọi” vào Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng

Thí sinh làm bài trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007
Chiều 15-5, Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng công bố số lượng hồ sơ đăng ký dự thi của thí sinh vào trường này. Theo đó, trường nhận được 20.971 hồ sơ cả hai hệ ĐH và CĐ với 1.800 chỉ tiêu cho nguyện vọng 1. Tỉ lệ “chọi” trung bình của trường là 1/11,65.

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Những điều cần biết tuyển sinh ĐH-CĐ 2008

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2008 của trường là 3.000, trong đó hệ ĐH là 2.300 và hệ CĐ là 700. Tuy nhiên, trường chỉ dành 1.380 chỉ tiêu nguyện vọng 1 cho hệ ĐH và 420 chỉ tiêu nguyện vọng 1 cho hệ CĐ.

Do đó, tổng hồ sơ đăng ký dự thi nhận được Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng tính theo chỉ tiêu nguyện vọng 1, không tính theo tổng chỉ tiêu chung. Như vậy, tỉ lệ “chọi” cụ thể các ngành của Trường ĐH bán công Tôn Đức Thắng như sau:

Các ngành đào tạo

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu 2008

Chỉ tiêu nguyện vọng 1

Số lượng ĐKDT

Tỉ lệ “chọi” 2008

Hệ Đại học

Công nghệ thông tin

101

A, D1

200

120

2816

23,47

Toán - tin ứng dụng

102

A, D1

40

24

33

1,38

Kỹ thuật điện - điện tử và viễn thông (chuyên ngành: hệ thống điện, điện tử viễn thông, tự động hóa)

103

A

200

120

827

6,89

Bảo hộ lao động

104

A, B

60

36

257

7,14

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

105

A

100

60

669

11,15

Xây dựng cầu đường

106

A

80

48

211

4,40

Cấp thoát nước - môi trường nước

107

A, B

60

36

319

8,86

Qui hoạch đô thị (chuyên ngành quản lý đô thị)

108

A

60

36

170

4,72

Công nghệ hóa học

201

A, B

100

60

961

16,2

Khoa học môi trường

300

A, B

100

60

935

15,58

Công nghệ sinh học

301

B

80

48

1302

27,13

Tài chính - tín dụng

401

A, D1

150

90

2413

26,81

Kế toán - kiểm toán

402

A, D1

150

90

1897

21,08

Quản trị kinh doanh:

403

A, D1

120

72

2355

32,71

Quản trị kinh doanh quốc tế

404

A, D1

120

72

652

9,06

Quản trị kinh doanh nhà hàng - khách sạn

405

A, D1

100

60

2577

42,95

Quan hệ lao động

406

A, D1

100

60

 

 

Xã hội học

501

C, D1

60

36

73

2,03

Việt Nam học chuyên ngành du lịch

502

C, D1

80

48

632

13,17

Tiếng Anh

701

D1

100

60

404

6,73

Tiếng Trung

704

D1,4

40

24

58

2,42

Cử nhân Trung - Anh

707

D1,4

80

48

93

1,94

Mỹ thuật công nghiệp

800

H

120

72

482

6,69

Hệ Cao đẳng

Công nghệ thông tin

C65

A, D1

100

60

193

3,22

Kỹ thuật điện - điện tử và viễn thông (chuyên ngành: hệ thống điện, điện tử viễn thông, tự động hóa)

C66

A

80

48

54

1,13

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C67

A

80

48

31

0,65

Kế toán - kiểm toán

C69

A, D1

120

72

143

1,99

Quản trị kinh doanh

C70

A, D1

120

72

247

3,43

Tài chính - tín dụng

C71

A, D1

120

72

135

1,88

Tiếng Anh

C72

D1