BÊN LỀ
Xem thêm (493 tin)...

Thứ sáu, 16/05/2008, 14:52 GMT +7

Toàn cảnh hồ sơ đăng ký dự thi ĐH, CĐ2008

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký dự thi ĐH, CĐ năm 2008 vào chiều ngày 17-4 ở Cơ quan đại diện Bộ GD-ĐT tại TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng
Bộ GD-ĐT đã tổng hợp số liệu thí sinh đăng ký dự thi (ĐKDT) vào 404 ĐH, học viện, các trường ĐH, CĐ trong cả nước; trong đó có 205 trường ĐH và 199 trường CĐ. Theo đó, có hơn 2,1 triệu hồ sơ vào các trường ĐH, CĐ; tăng 18% so với trên 1,8 triệu của năm 2007.

>> Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2007, 2006, 2005
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2008
>> Ngành gì? Trường gì? Làm gì?
>> Hộp thư tư vấn tuyển sinh
>> Những điều cần biết tuyển sinh ĐH-CĐ 2008

Các trường ĐH nhận được 1.575.441 hồ sơ ĐKDT, còn CĐ nhận được 616.871 hồ sơ. Khối A hệ ĐH nhận nhiều hồ sơ nhất, với 793.851, kế đến là khối B với 323.078 hồ sơ, khối C có 153.909 hồ sơ và khối D có 222.558 hồ sơ; còn lại là các khối khác với 82.045.

Trong khi đó, ở các trường CĐ, nhận nhiều hồ sơ nhất thuộc về khối A với 358.491 hồ sơ, kế đến là khối D với 84.835, khối C có 76.191, khối B có 57.248; còn lại là khối khác với 40.106.

Đây chỉ là số liệu thí sinh ĐKDT, chưa phải số lượng thực thí sinh đến dự thi chính thức; nhưng thông qua những số liệu này, thí sinh có thể tạm cho mình sẽ “chọi” với bao nhiêu thí sinh để giành vé vào ĐH, học viện, các trường ĐH, CĐ.

Thí sinh có thể tham khảo số lượng ĐKDT vào các trường này theo thống kê dưới đây:  

Các trường ĐH

STT

Ký hiệu trường

Tên trường

Tổng

Khối A

Khối B

Khối C

Khối D

Khác

 

 

Đại học

 

 

 

 

 

 

1

BKA

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

10383

9887

0

0

496

0

2

BVH

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

3261

3261

0

0

0

0

3

BVS

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông - Cơ sở 2

1568

1568

0

0

0

0

4

CDQ

Trường CĐ Công Kỹ nghệ Đông Á

385

111

0

212

62

0

5

CPN

Trường CĐ Tư thục Phương Đông - Đà Nẵng

29

29

0

0

0

0

6

DBD

Trường ĐH Dân lập Bình Dương

5466

2452

1654

457

838

65

7

DBH

Trường ĐH Quốc tế Bắc Hà

640

448

0

0

191

1

8

DBL

Trường ĐH Bạc Liêu

1833

846

345

222

211

209

9

DBV

Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu

2348

915

823

69

541

0

10

DCA

Trường ĐH Chu Văn An

562

231

1

38

247

45

11

DCG

Trường ĐH Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định

266

174

0

0

92

0

12

DCL

Trường ĐH Dân lập Cửu Long

2820

1358

911

171

372

8

13

DCN

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội

36230

31202

296

0

4710

22

14

DDD

Trường ĐH Dân lập Đông Đô

1007

470

104

192

189

52

15

DDF

Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

4461

0

0

0

4461

0

16

DDK

Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

11333

10583

0

0

0

750

17

DDL

Trường ĐH Điện lực

5739

5739

0

0

0

0

18

DDM

Trường ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

1704

1703

1

0

0

0

19

DDN

Trường ĐH Đại Nam

1439

944

0

0

495

0

20

DDP

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum - ĐH Đà Nẵng

1156