Chủ nhật, 03/08/2008, 23:14 GMT +7 ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn |
– Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào NV1 của trường. Theo đó, ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm.
Xem điểm chi tiết các trường công bố điểm thi tại đây.
 |
| TS dự thi vào ĐH Công nghiệp TP.HCM. Ảnh Đ.T |
Sau đây là điểm chuẩn dành cho HSPT, KV3:
|
STT |
Mã ngành |
Ngành đào tạo |
Điểm chuẩn |
Khối |
|
1 |
101 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
17,0 |
A |
|
2 |
102 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
17,0 |
A |
|
3 |
103 |
Công nghệ Nhiệt lạnh |
15,0 |
A |
|
4 |
104 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
17,0 |
A |
|
5 |
105 |
Khoa học Máy tính |
16,0 |
A |
|
6 |
106 |
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô |
17,0 |
A |
|
7 |
107 |
Công nghệ May |
15,0 |
A |
|
8 |
108 |
Công nghệ Cơ - Điện tử |
17,0 |
A |
|
9
|
201
|
Ngành Hóa học |
|
|
|
- Công nghệ Hóa dầu |
18,5 |
A |
|
- Công nghệ Hóa học |
17,0 |
A |
|
- Hóa Phân tích |
16,0 |
A |
|
10
|
202
|
Ngành Thực phẩm - Sinh học |
|
|
|
- Công nghệ Thực phẩm |
17,0 |
A |
|
- Công nghệ Sinh học |
16,0 |
A
12
|
401
|
Ngành Quản trị Kinh doanh |
|
|
|
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp |
19,0 |
A, D1 |
|
- Kinh tế Quốc tế |
18,0 |
A, D1 |
|
- Kinh doanh Du lịch |
17,0 |
A, D1 |
|
13 |
402 |
Kế toán - Kiểm toán |
17,0 |
A, D1 |
|
14 |
403 |
Tài chính - Ngân hàng |
18,0 |
A, D1 |
|
15 |
751 |
Anh văn (Không nhân hệ số) |
15,0 |
D1 |
Các thí sinh thi vào Đại học Công nghiệp Tp.HCM nếu không đủ điểm ngành đăng ký NV1 nhưng đủ điểm ngành khác được phép đăng ký chuyển ngành học. Thời gian đăng ký từ 01/08 đến 10/08/2008. Quá hạn trên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển theo nguyện vọng 2.
Năm nay, ĐH Công nghiệp TP.HCM dành 30% chỉ tiêu để xét tuyển nguyện vọng 2 vào 13/15 ngành hệ Đại học. Đối tượng xét tuyển là các thí sinh thi tuyển sinh Đại học năm 2008, chưa trúng tuyển, đạt qui định điểm sàn Đại học, không có bài thi bị điểm 0 và có tổng điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm nhận đơn xét tuyển nguyện vọng 2.
Điểm xét tuyển NV2 như sau:
1. Tuyển NV2 tại cơ sở TP.HCM:
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm xét NV2 |
Chỉ tiêu xét NV2 |
Ghi chú |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
101 |
17,0 |
65 |
Xét khối A |
|
Công nghệ Nhiệt lạnh |
103 |
15,0 |
20 |
Xét khối A |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
104 |
17,0 |
70 |
Xét khối A |
|
Khoa học Máy tính |
105 |
16,0 |
106 |
Xét khối A, D1 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô |
106 |
17,0 |
22 |
Xét khối A |
|
Công nghệ May |
107 |
15,0 |
53 |
Xét khối A |
|
Ngành Hóa học |
201
|
|
|
|
|
- Công nghệ Hóa học |
Xét khối A, B |
|
Ngành Thực phẩm - Sinh học |
202
|
|
|
|
|
- Công nghệ Thực phẩm |
17,0 |
50 |
Xét khối A, B |
|
- Công nghệ Sinh học |
16,0 |
37 |
Xét khối A, B |
|
Công nghệ Môi trường (Quản lý Môi trường, Công nghệ Môi trường) |
301 |
15,0 |
43 |
Xét khối A, B |
|
Ngành Quản trị Kinh doanh |
401
|
|
|
|
|
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp |
19,0 |
46 |
Xét khối A, D1 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
402 |
17,0 |
81 |
Xét khối A, D1 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
18,0 |
65 |
Xét khối A, D1 |
|
Anh văn (Không nhân hệ số) |
751 |
15,0 |
21 |
Xét khối D1 |
2. Tuyển NV2 tại cơ sở miền Trung (Quảng Ngãi):
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm xét NV2 |
Chỉ tiêu xét NV2 |
Ghi chú |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
101 |
17,0 |
60 |
Xét khối A |
|
Khoa học Máy tính |
105 |
16,0 |
60 |
Xét khối A, D1 |
|
Quản trị Kinh doanh |
401 |
17,0 |
60 |
Xét khối A, D1 |
|
Kế toán - Kiểm toán |
402 |
17,0 |
60 |
Xét khối A, D1 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
403 |
17,0 |
60 |
Xét khối A, D1 |
3. Tuyển NV2 tại cơ sở phía Bắc (Thái Bình):
| | | | |