BÊN LỀ
Xem thêm (493 tin)...

Chủ nhật, 03/08/2008, 23:14 GMT +7

ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn

– Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào NV1 của trường. Theo đó, ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm.

Xem điểm chi tiết các trường công bố điểm thi tại đây.

TS dự thi vào ĐH Công nghiệp TP.HCM. Ảnh Đ.T

Sau đây là điểm chuẩn dành cho HSPT, KV3:

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Điểm chuẩn

Khối

1

101

Công nghệ Kỹ thuật Điện

17,0

A

2

102

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

17,0

A

3

103

Công nghệ Nhiệt lạnh

15,0

A

4

104

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

17,0

A

5

105

Khoa học Máy tính

16,0

A

6

106

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

17,0

A

7

107

Công nghệ May

15,0

A

8

108

Công nghệ Cơ - Điện tử

17,0

A

9

201

Ngành Hóa học

- Công nghệ Hóa dầu

18,5

A

- Công nghệ Hóa học

17,0

A

- Hóa Phân tích

16,0

A

10

202

Ngành Thực phẩm - Sinh học

- Công nghệ Thực phẩm

17,0

A

- Công nghệ Sinh học

16,0

A

12

401

Ngành Quản trị Kinh doanh

- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

19,0

A, D1

- Kinh tế Quốc tế

18,0

A, D1

- Kinh doanh Du lịch

17,0

A, D1

13

402

Kế toán - Kiểm toán

17,0

A, D1

14

403

Tài chính - Ngân hàng

18,0

A, D1

15

751

Anh văn (Không nhân hệ số)

15,0

D1

Các thí sinh thi vào Đại học Công nghiệp Tp.HCM nếu không đủ điểm ngành đăng ký NV1 nhưng đủ điểm ngành khác được phép đăng ký chuyển ngành học. Thời gian đăng ký từ 01/08 đến 10/08/2008. Quá hạn trên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển theo nguyện vọng 2.

Năm nay, ĐH Công nghiệp TP.HCM dành 30% chỉ tiêu để xét tuyển nguyện vọng 2 vào 13/15 ngành hệ Đại học. Đối tượng xét tuyển là các thí sinh thi tuyển sinh Đại học năm 2008, chưa trúng tuyển, đạt qui định điểm sàn Đại học, không có bài thi bị điểm 0 và có tổng điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm nhận đơn xét tuyển nguyện vọng 2.

Điểm xét tuyển NV2 như sau:

1. Tuyển NV2 tại cơ sở TP.HCM:

Ngành đào tạo


ngành

Điểm xét
NV2

Chỉ tiêu
xét NV2

Ghi chú

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

17,0

65

Xét khối A

Công nghệ Nhiệt lạnh

103

15,0

20

Xét khối A

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

104

17,0

70

Xét khối A

Khoa học Máy tính

105

16,0

106

Xét khối A, D1

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

106

17,0

22

Xét khối A

Công nghệ May

107

15,0

53

Xét khối A

Ngành Hóa học

201

- Công nghệ Hóa học

Xét khối A, B

Ngành Thực phẩm - Sinh học

202

- Công nghệ Thực phẩm

17,0

50

Xét khối A, B

- Công nghệ Sinh học

16,0

37

Xét khối A, B

Công nghệ Môi trường (Quản lý
Môi trường, Công nghệ Môi trường)

301

15,0

43

Xét khối A, B

Ngành Quản trị Kinh doanh

401

- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

19,0

46

Xét khối A, D1

Kế toán - Kiểm toán

402

17,0

81

Xét khối A, D1

Tài chính - Ngân hàng

403

18,0

65

Xét khối A, D1

Anh văn (Không nhân hệ số)

751

15,0

21

Xét khối D1

2. Tuyển NV2 tại cơ sở miền Trung (Quảng Ngãi):

Ngành đào tạo


ngành

Điểm xét
NV2

Chỉ tiêu
xét NV2

Ghi chú

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

17,0

60

Xét khối A

Khoa học Máy tính

105

16,0

60

Xét khối A, D1

Quản trị Kinh doanh

401

17,0

60

Xét khối A, D1

Kế toán - Kiểm toán

402

17,0

60

Xét khối A, D1

Tài chính - Ngân hàng

403

17,0

60

Xét khối A, D1

3. Tuyển NV2 tại cơ sở phía Bắc (Thái Bình):