Hội đồng tuyển sinh ĐH Nông Lâm TP HCM đã công bố điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển NV2 năm học 2008 - 2009. Năm nay, trường tuyển NV2 cho 19 ngành.
> Xem điểm thi, điểm chuẩn tại đây
Chi tiết điểm chuẩn NV1 dành cho học sinh phổ thông -khu vực 3 như sau:
| Ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn theo khối |
| A |
B |
D1 |
D3 |
| Cơ khí chế biến Bảo quản NSTP |
100 |
14 |
|
|
|
| Cơ khí Nông lâm |
101 |
14 |
|
|
|
| Chế biến Lâm sản |
102 |
14 |
|
|
|
| Công nghệ Giấy - Bột giấy |
103 |
14 |
|
|
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ Nhiệt lạnh |
105 |
14 |
|
|
|
| Điều khiển tự động |
106 |
14 |
|
|
|
| Cơ điện tử |
108 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ - Kỹ thuật ôto |
109 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ địa chính |
408 |
14 |
|
|
|
| Công nghệ hoá học |
107 |
15 |
21.5 |
|
|
| Chăn nuôi |
300 |
15 |
16 |
|
|
| Thú y |
301 |
15 |
18 |
|
|
| Dược Thú y |
302 |
15 |
18 |
|
|
| Nông học |
303 |
14 |
18 |
|
|
| Bảo vệ thực vật |
304 |
14 |
18 |
|
|
| Lâm nghiệp |
305 |
14 |
16 |
|
|
| Nông lâm kết hợp |
306 |
14 |
16 |
|
|
| Quản lý tài nguyên rừng |
307 |
14 |
16 |
|
|
| Nuôi trồng thuỷ sản |
308 |
14 |
19 |
|
|
| Ngư y |
309 |
14 |
16 |
|
|
| Bảo quản và chế biến NSTP |
310 |
14 |
19 |
|
|
| BQCB &NSTP và dinh dưỡng người |
311 |
14 |
20.5 |
|
|
| Công nghệ sinh học |
312 |
16 |
20.5 |
|
|
| Kỹ thuật môi trường |
313 |
15 |
18.5 |
|
|
| Quản lý môi trường |
314 |
15 |
19.5 |
|
|
| Chế biến thuỷ sản |
315 |
15 |
20 |
|
|
| SP Kỹ thuật nông nghiệp |
316 |
14 |
16 |
|
|
| Cảnh quan và KT hoa viên |
317 |
14 |
16.5 |
|
|
| QCBNS và vi sinh thực phẩm |
318 |
14 |
19 |
|
|
| Quản lý môi trường và du lịch sinh thái |
319 |
16 |
20 |
|
|
| SP Kỹ thuật công - nông nghiệp |
320 |
15 |
16 |
|
|
| Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi |
321 |
15 |
16 |
|
|
| Thiết kế cảnh quan |
322 |
14 |
17 |
|
|
| Kinh tế nông lâm |
400 |
14 |
|
14 |
|
| Kinh tế tài nguyên môi trường |
401 |
14 |
|
14 |
|
| Phát triển NT và khuyến nông |
402 |
14 |
|
14 |
|
| Quản trị kinh doanh |
403 |
15 |
|
15 |
|
| Quản trị kinh doanh thương mại |
404 |
14 |
|
14 |
|
| Kế toán |
405 |
15 |
|
15 |
|
| Quản lý đất đai |
406 |
14 |
|
14 |
|
| Quản lý thị trường bất động sản |
407 |
14 |
|
14 |
|
| Kinh doanh nông nghiệp |
409 |
14 |
|
14 |
|
| Hệ thống thông tin địa lý |
110 |
14 |
|
14 |
|
| Tài chính |
410 |
14 |
|
14 |
|
| Anh văn (ngoại ngữ hệ số 2) |
701 |
|
|
18 |
|
| Tiếng Pháp (ngoại ngữ hệ số 2) |
702 |
|
|
|
19 |
Điểm xét tuyển NV2 của các ngành:
| Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm chuẩn theo khối |
| A |
B |
D1 |
D3 |
| Cơ khí chế biến Bảo quản NSTP |
100 |
50 |
15 |
|
|
|
| Cơ khí Nông lâm |
101 |
50 |
15 |
|
|
|
| Chế biến Lâm sản |
102 |
40 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ Giấy - Bột giấy |
103 |
50 |
15 |
|
|
|
| Công nghệ thông tin |
104 |
20 |
16 |
|
|
|
| Công nghệ Nhiệt lạnh |
105 |
50 |
15 |
|
|
|
| Điều khiển tự động |
106 |
50 |
15 |
|
|
|
| Cơ điện tử |
108 |
30 |
16 |
|
|
|
| Công nghệ - Kỹ thuật ôto |
109 |
30 |
16 |
|
|
|
| Công nghệ địa chính |
408 |
50 |
15 |
|
|
|
| Lâm nghiệp |
305 |
20 |
15 |
17 |
|
|
| Nông lâm kết hợp |
306 |
20 |
15 |
17 |
|
|
| Ngư y |
309 |
30 |
15 |
17 |
|
|
| Kinh tế nông lâm |
400 |
40 |
15 |
|
15 |
|
| Kinh tế tài nguyên môi trường |
401 |
30 |
15 |
|
15 |
|
| Phát triển NT và khuyến nông |
402 |
50 |
15 |
|
15 |
|
| Kinh doanh nông nghiệp |
409 |
50 |
15 |
|
15 |
|
| Hệ thống thông tin địa lý |
110 |
50 |
15 |
|
15 |
|
| Tiếng Pháp (ngoại ngữ hệ số 2) |
702 |
50 |
|
|
|
20 |
| Hệ CĐ |
| Tin học |
C65 |
60 |
11 |
|
|
|
| Quản lý đất đai |
C66 |
100 |
11 |
|
11 |
|
| Cơ khí nông lâm |
C67 |
80 |
11 |
|
|
|
| Kế toán |
C68 |
100 |
11 |
|
11 |
|
| Nuôi trồng thuỷ sản |
C69 |
60 |
|
12 |
|
|